Bảng giá xe VinFast tháng 10/2026 cập nhật mức giá niêm yết của các mẫu ô tô đang được phân phối tại Việt Nam. Bên cạnh giá bán, khách hàng có thể được hưởng thêm các chương trình ưu đãi tùy từng thời điểm và chính sách của đại lý.

Công ty TNHH Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ VinFast chính thức công bố các chính sách mới về giá bán xe các dòng ô tô điện VinFast như sau:
|
Bảng giá xe ô tô Vinfast tháng 10/2026 (Đơn vị: VND) |
|
| Phiên bản |
Giá niêm yết |
| Ô tô Điện Vinfast | |
| VinFast VF2 | 188.000.000 |
| VinFast MiniO Green | 188.000.000 |
| VinFast EC Van Tiêu chuẩn | 268.000.000 |
| EC Van Nâng Cao | 826.000.000 |
| EC Van Nâng Cao Cửa Trượt | 306.000.000 |
| Vinfast VF 3 Eco | 285.000.000 |
| Vinfast VF 3 Plus | 296.000.000 |
| VinFast Herio Green | 469.000.000 |
| VinFast VF e34 | 710.000.000 |
| VinFast VF5 Plus | 496.000.000 |
| VinFast Nerio Green | 628.000.000 |
| VinFast Limo Green | 699.000.000 |
| VinFast VF6 Eco | 646.000.000 |
| VinFast VF6 Plus | 699.000.000 |
| VinFast VF7 Eco |
740.000.000 |
| VinFast VF7 Plus 1 cầu | 830.000.000 |
| VinFast VF7 Plus 2 cầu | 850.000.000 |
| VinFast VF8 Eco | 898.000.000 |
| VinFast VF8 ALL NEW | 899.000.000 |
| VinFast VF8 Plus | 1.079.000.000 |
| VinFast VF9 Eco | 1.348.000.000 |
| VinFast VF9 Plus | 1.529.000.000 |
| Vinfast Wild |
860.000.000 |
| Ô tô xăng Vinfast (Hàng tồn kho) | |
| Vinfast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT | 425.000.000 |
| Vinfast Fadil Nâng cao 1.4 AT (Plus) | 459.000.000 |
| Vinfast Fadil Cao cấp 1.4 AT (Premium) | 499.000.000 |
| VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn 2.0 AT | 1.115.120.000 |
| VinFast Lux A2.0 Nâng cao 2.0 AT (Plus) | 1.206.240.000 |
| VinFast Lux A2.0 Cao cấp 2.0 AT (Premium) | 1.358.554.000 |
| VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn 2.0 AT | 1.552.090.000 |
| VinFast Lux SA2.0 Nâng cao 2.0 AT (Plus) | 1.642.968.000 |
| VinFast Lux SA2.0 Cao cấp 2.0 AT (Premium) | 1.835.693.000 |
| VinFast President | 4.600.000.000 |
Toàn bộ xe điện VinFast sẽ nhận được ưu đãi sạc pin miễn phí và gửi xe miễn phí. Ngoài ra, khách hàng sẽ nhận thêm những ưu đãi dành riêng cho từng dòng xe. Cụ thể:
- Chương trình "Thu xăng – Đổi điện": Hỗ trợ thêm 3% giá xe cho khách hàng chuyển từ xe xăng sang xe điện (áp dụng đến hết 31/05/2026).
- Ưu đãi nhóm ngành: Chiết khấu trực tiếp 5% giá xe cho khách hàng thuộc lực lượng Công an, Bộ đội.
- Chính sách trả góp: Hỗ trợ vay lên đến 70% - 80% giá trị xe trong thời gian dài. Áp dụng lãi suất ưu đãi cố định chỉ 7%/năm trong 3 năm đầu cho nhiều dòng xe (như VF 5).
- Miễn phí sạc pin: Tùy từng dòng xe, khách hàng được miễn phí sạc pin tại các trạm sạc công cộng của VinFast lên đến 3 năm.
Thông tin ưu đãi áp dụng trên các dòng xe tiêu biểu:
- VinFast VF 3: Miễn phí 100% trước bạ, giảm 6% giá xe theo chương trình chuyển đổi xanh, tặng phụ kiện và ưu đãi ngành nghề.
- VinFast VF 5: Tổng ưu đãi lên đến 94 triệu đồng. Giá lăn bánh linh hoạt với chính sách trả góp, chỉ cần trả trước khoảng 100 triệu đồng là có thể nhận xe.
- VinFast VF 6: Giảm 6% giá bán (trừ trực tiếp vào giá) và hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ.
|
Giá trị ưu đãi quy đổi thành tiền mặt (đồng) |
||
|
Mẫu xe |
Thuê pin |
Mua pin |
|
VF 5S |
17.920.956 |
17.920.956 |
|
VF 5 Plus |
17.920.956 |
17.920.956 |
|
VF 6S |
95.622.630 |
101.022.630 |
|
VF 6 Plus |
103.263.156 |
108.663.156 |
|
VF 7S |
116.750.523 |
125.690.523 |
|
VF 7 Plus |
130.705.119 |
142.705.119 |
| Vinfast VF8 ALL NEW 2026 | ||
|
VF 8 Eco |
188.240.000 |
200.840.000 |
|
VF 8 Plus |
205.040.000 |
217.640.000 |
|
VF 9 Eco |
536.418.990 |
567.918.990 |
|
VF 9 Plus |
550.414.897 |
582.094.897 |
|
* VinFast VF 5 không được quy đổi ưu đãi gửi xe miễn phí thành tiền mặt |
||
* Lưu ý:
* Ghi chú: VinClub là chương trình khách hàng thân thiết độc quyền dành cho khách hàng của Vingroup. Khi trở thành hạng thành viên Gold, Platinum và Diamond của VinClub, khách hàng sẽ được hưởng ưu đãi tài chính vượt trội và các đặc quyền phi tài chính cao cấp.
Giá bán: 950 Triệu
Giá bán: 850 Triệu
Giá bán: 2 Tỷ 280 Triệu
Giá bán: 2 Tỷ 50 Triệu
Giá bán: 695 Triệu
Giá bán: 2 Tỷ 560 Triệu